Bảng diện tích cốt thép – Diện tích tiết diện ngang thép

Ngày đăng: 31/10/2019 - Tác giả:

Dưới đây là Bảng tra diện tích cốt thép

Bê tông cốt thép là gì?

Bê tông cốt thép là bê tông có chứa một lượng vật liệu cốt thép cụ thể (thép, v.v.) Nó luôn được sử dụng khi bê tông phải chịu một khối lượng lớn. Ví dụ như trong dầm, cột, móng, bê tông, tấm, v.v… trong nén và yếu về sức căng, trong khi các thanh thép mạnh cả về nén và căng.

Bảng tra diện tích cốt thép

Bảng tra diện tích cốt thép

Chọn đường kính cốt thép dọc dầm

Trong dầm sàn tuyến phố kính cốt thép chịu lực thường được chọn từ 12 đến 25mm

Trong dầm chính có thể chọn tuyến phố kính lên đến 32mm.

Ko nên chọn tuyến đường kính lớn quá 1/10 bề rộng dầm

Để luôn tiện cho thi công trong mỗi dầm không nên tiêu dùng quá ba loại tuyến phố kính cho cốt thép chịu lực, các con đường kính chênh lệch tối thiểu là 2mm (để tránh lầm lẫn).

Bảng tra diện tích cốt thép mới nhất 2019

Đường
kính
(mm)
Diện tích tiết diện ngang cm2 ứng với số thanh Trọng
lượng lí
thuyết
(kG/m)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
4 0,126 0,251 0,377 0,512 0,628 0,754 0,879 1,003 1,130 0,099
5 0,196 0,390 0,590 0,790 0,980 1,180 1,380 1,570 1,770 0,154
6 0,283 0,5700 0,850 1,130 1,420 1,700 1,980 2.26 2,500 0,222
8 0,503 1,010 1,510 2,010 2,520 3,020 3,520 4,020 4,530 0,395
10 0,785 1,57 2,36 3,14 3,93 4,71 5,50 6,28 7,07 0,617
12 1,131 2,26 3,39 4,52 5,65 6,78 7,81 9,04 10,17 0,883
14 1,539 3,08 4,61 6,15 7,69 9,23 10,77 12,3 13,87 1,208
16 2,011 4,02 6,03 8,04 10.05 12,06 14,07 16,08 18,09 1,578
18 2,545 5,09 7,63 10,17 12,72 15,26 17,8 20,36 22,9 1,998
20 3,142 6,28 9,41 12,56 15,7 18,84 22,0 25,13 28,27 2,466
22 3,801 7,6 11,4 15,2 19,0 22,81 26,61 30,41 34,21 2,984
25 4,909 9,82 14,73 19,64 24,54 29,45 34,36 39,27 44,18 3,85
28 6,158 12,32 18,47 24,63 30,79 36,45 43,1 49,26 55,42 4,83
30 7,07 14,1 21,2 28,3 35,3 42,4 49,5 56,5 63,6 5,52
32 8,403 16,09 24,13 32,17 40,21 48,26 56,3 64,34 72,38 6,31
36 10,179 20,26 30,54 40,72 50,89 61,07 71,25 81,43 91,61 7,99
40 12,566 25,13 37,7 50,27 62,83 75,4 87,96 100,53 113,1 9,865

Phân mẫu cốt thép

Dựa theo khoa học chế tác được chia thành hai mẫu : cốt thép cán nóng (cốt thanh) & sợi kéo nguội (cốt sợi).

Dựa theo dạng hình mặt ngoài được chia thành hai chiếc : cốt tròn trơn tru, thép sở hữu gờ.

Dựa theo điều kiện dùng được phân thành : cốt thép ko căng trước (cốt thông thường) & cốt thép căng trước sử dụng để tạo ứng lực trước.

Dựa theo tính chất cơ học được phân thành : cốt thép thanh được phân thành 4 nhóm.

Lớp bảo kê cho cốt thép dầm

Phân biệt lớp bảo vệ của cốt thép chịu lực C1 và của cốt thép đai C2. Trong mọi trường hợp chiều dày lớp bảo kê C ko được nhỏ hơn đường kính cốt thép và ko nhỏ hơn trị giá Co với quy định như sau

Với cốt thép chịu lực:

Trong bản và tường sở hữu chiều dày

+ trong khoảng 100mm trở xuống Co=10 mm (15mm)

+ từ 100mm trở lên thì Co=15 mm (20mm)

Trong dầm và sườn với chiều cao

+ Nhỏ hơn 250mm thì Co=15mm (20mm)

+ trong khoảng 250mm trở lên thì Co=20mm (25mm)

Với cốt thép cấu tạo, cốt thép đai:

Khi chiều cao tiết diện

+ Nhỏ hơn 250mm thì Co=10mm (15mm)

+ trong khoảng 250mm trở lên thì Co=15 mm (20mm)

Lưu ý:

Giá trị trong ngoặc (..) Vận dụng cho kết cấu ngoài trời hoặc các nơi ẩm thấp

Đối với các kết cấu ở trong vùng chịu tác động của môi trường biển ( nước mặn ) cần lấy nâng cao chiều dày lớp bảo kê theo TCXDVN 327:2004

Đối mang kết cấu khiến bằng bê tông nhẹ, bê tông tổ ong cần lấy nâng cao chiều dày lớp kiểm soát an ninh theo điều 8.3 của tiêu chuẩn TCXDVN 5574:2012

Bảng tra thép sàn (trên 1m bề rộng bản) – biết tổng diện tích thép As => a, ø
Khoảng cách thép (cm) Đường kính ø (mm)
6 6/8 8 8/10 10 10/12 12 12/14 14
7 4.04 5.61 7.19 9.20 11.21 13.69 16.16 19.07 21.99
8 3.54 4.91 6.29 8.05 9.81 11.98 14.14 16.69 19.24
9 3.14 4.37 5.59 7.16 8.72 10.64 12.57 14.83 17.10
10 2.83 3.93 5.03 6.44 7.85 9.58 11.31 13.35 15.39
11 2.57 3.57 4.57 5.85 7.14 8.71 10.28 12.14 13.99
12 2.36 3.28 4.19 5.37 6.54 7.98 9.43 11.13 12.83
13 2.18 3.02 3.87 4.95 6.04 7.37 8.70 10.27 11.84
14 2.02 2.81 3.59 4.60 5.61 6.84 8.08 9.54 10.99
15 1.89 2.62 3.35 4.29 5.23 6.39 7.54 8.90 10.26
16 1.77 2.46 3.14 4.03 4.91 5.99 7.07 8.34 9.62
17 1.66 2.31 2.96 3.79 4.62 5.64 6.65 7.85 9.05
18 1.57 2.18 2.79 3.58 4.36 5.32 6.28 7.42 8.55
19 1.49 2.07 2.65 3.39 4.13 5.04 5.95 7.03 8.10
20 1.42 1.97 2.52 3.22 3.93 4.79 5.66 6.68 7.70

Đối với kết cấu làm bằng bê tông nhẹ, bê tông tổ ong cần lấy tăng chiều dày lớp bảo vệ theo điều 8.3

Khoảng hở của cốt thép dầm

Khoảng hở t giữa hai mép cốt thép (khoảng cách thức thông thủy) ko được nhỏ hơn đường kính cốt thép to hơn và ko nhỏ hơn trị số lớn. Đối sở hữu cốt thép của dầm sàn, lúc đổ bê tông ở vị trí nằm ngang quy đinh to như sau:

Với cốt thép đặt dưới to=25mm

Với cốt thép đặt trên to=30mm

Khi cốt thép đặt thành hai hàng thì mang các hàng phía trên to=50mm. Chú ý rằng lúc trong mỗi vùng đặt cốt thép thành phổ thông hàng thì không được đặt cốt thép ở hàng trên vào khe hở ở hàng dưới.

thép sàn

Trường hợp thi công tiêu dùng dầm dùi thì khoảng hở t ở những lớp phía trên cần bảo đảm đút lọt dầm dùi

Trường hợp đặc biệt: Trong điều kiện chật hẹp, tiêu dùng phổ thông cốt thép với thể bố trí cố thép theo cặp, không có khe hở giữa chúng. Phương ghép cặp phải theo phương đổ bê tông và khoảng hở giữa những cặp tc ≥ 1,5.Ø.


ThanhbinhHTC là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam với các sản phẩm: Thép cừ dập – Thép hìnhThép tấm – Xe goòng – Thép kết cấu – Thép bản mã, lặp là…


Nguyên tắc đặt cốt thép theo phương dọc dầm

Nguyên tắc chung

Trong vùng momen dương cốt thép dọc chịu kéo As đặt ở phía dưới, vào vùng momen âm sinh sống phía trên.

Trong từng vùng sắp giám ngay cạnh và đo lường và tuyển chọn đặt cốt thép sinh sống thiết diện gồm momen trải dài nhất. Càng ra xa thiết diện ấy, sở dĩ tiết kiệm ngân sách với phương pháp và nên giảm bớt cốt thép bằng phương án cắt bớt 1 vào một đôi thanh hoặc uốn chuyển vùng.

Sau khi cắt hoặc uốn phải đảm bảo số cốt thép sót lại đủ năng lực chịu lực theo momen uốn trên một đôi tiết diện thẳng góc và cả trên một đôi thiết diện nghiêng

Cốt thép chịu lực rất cần được neo gần chắn sinh sống đầu từng thanh, xác minh một đôi đoạn neo này theo pháp luật sinh sống mục neo phần dưới

Dọc theo trục dầm một đôi cốt thép chịu lực sinh sống phần mặt đáy và phái trên có cách được đặt 1 phương án hòa bình hoặc được đặt kết hợp

Đặt cốt thép độc lập

Chọn và đặt cốt thép dầm một phương án an toàn vào từng nhịp và vào từng gối bằng một vài thanh thẳng như nhãn hiệu dưới sắp hỗ trợ đạt được các linh hoạt vào một vài việc tuyển chọn và phân bố cốt thép, dễ dàng mang lại xây chứa nhưng ko dễ đạt đề xuất tiết kiệm

Cốt thép là 1 trong vài thanh thẳng, cũng có cách uốn một vài đầu mút làm cốt thép xiên nhưng sau thời điểm uốn chỉ khiến thêm đoạn neo mà không khiến mang đến dài thêm thêm để tham dự chịu momen.

Các thép xiên này thường được phân bố theo buộc phải chịu lực cắt, cũng với bí quyết chỉ là cốt xiên theo cấu tạo. Sở hữu cốt thép xiên kết cấu đoạn neo nằm tại ngang chỉ là dài 5Ø

Hình trên Review phương án phân bố cốt thép độc lâp vào 2 nhịp đầu của dầm một đôi nhịp. Những thanh cốt thép đều thẳng, riêng thanh số 7 được uốn sinh sống hai đầu làm cốt thép xiên.

Mang phương án đặt cốt thép an toàn số lượng một đôi thanh thép trong các hàng sinh sống nhịp biên, nhịp giữa và trên gối với cách thức khác nhau.

Và trên nhãn hiệu trên một vài thanh cốt thép giả định là thép tròn trơn nên đầu mút được uốn móc tròn. Khi dùng cốt thép gồm gờ đầu mút sở hữu bí quyết sở dĩ thẳng hoặc uốn neo gập.

Tìm kiếm liên quan:

bảng tra diện tích cốt thép tra dien tich thep bang tra dien tich thep bang tra thep san
diện tích cốt thép dien tich cot thep file excel tính kết cấu bê tông cốt thép bang tra thep san
bảng tra cốt thép bảng tra thép hình viết bằng excel bảng tra diện tích cốt thép dạng lưới bảng tra cầu trục nhà công nghiệp
bảng tra cốt thép bang tra dien tich cot thep bảng tra diện tích cốt thép dạng lưới bảng tra đường kính cốt thép
bảng tra thép tròn bảng tra bê tông cốt thép công thức tính diện tích cốt thép bảng tra diện tích và trọng lượng cốt thép
bảng tra diện tích thép bảng diện tích cốt thép bảng tính thép dầm download bảng tra thép hình
bang tra cot thep bảng tra cường độ thép file excel tính khung nhà thép bảng tra kết cấu thép
bảng tra thép sàn bảng tra tiết diện thép file excel tính cốt thép cột dầm sàn chuẩn bảng excel thống kê cốt thép các loại
dien tich thep file excel tính khối lượng thép cốt 00 trong xây dựng là gì


Tags: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,