Thép chế tạo 

tamcannong20141

Thép Chế Tạo Carbon

Thép Chế Tạo Carbon

SS400

SS400

Hàng hoá: Thép tấm cán nóng

Tiêu chuẩn: JIS G3101

Mác thép:  SS400

Quy cách: 3mm ~ 300mm

Mác thép tương đương: SS41, CT3

Ứng dụng:

Dùng trong kết cấu, xây dựng, đóng tàu, cầu cống, làm khung nhà, thiết bị …

Thành phần hoá học và cơ lý tính:

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn P S
£ £ £ £
SS400  —  —  — 0.050 0.050

 

Mác thép Cơ lý tính
Giới hạn chảy db (³/Mpa) Độ bền kéo Độ giãn dài d5 (%)
£ d16 >d16 ~ d40 >d40 ds (Mpa) £ d5 d5 ~ d16 d16 ~ d50 >d40
SS400 245 235 215 400~510 21 17 21 23

S45C

S45C

Hàng hoá: Thép tròn cán nóng

Tiêu chuẩn: JIS G4051

Mác thép:  S45C

Quy cách: Ø10 ~ Ø500

Mác thép tương đương: 1045, 45C

Ứng dụng:

Dùng chế tạo các chi tiết máy, đinh ốc, bulong, trục, bánh răng, các chi tiết máy qua rèn dập nóng…

Thành phần hoá học và cơ lý tính:

Mác thép C Si Mn P S
S45C 0.42 ~ 0.48 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.90 0.030 max 0.035 max

 

Mác thép Độ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
S45C 570 ~ 690 345 ~ 490 17

S50C

S50C

Hàng hoá: Thép tấm cán nóng

Tiêu chuẩn: JIS G4051

Mác thép:  S50C

Quy cách: 6mm ~ 300mm

Mác thép tương đương: 1050, C50

Ứng dụng:

Thép chế tạo các chi tiết máy, khuôn nhựa, khuôn cao su, khuôn gạch, các bộ phận xe ô tô,

thiết bị – linh kiện điện gia dụng. Dùng trong ngành đóng tàu, nhà máy, thuỷ điện, công trình

xây dựng, giàn khoan dầu, thiết bị vận chuyển nâng hạ…

Thành phần hoá học và cơ lý tính:

 

Mác thép C Si Mn P S
S50C 0.47 ~ 0.53 0.15 ~ 0.35 0.60 ~ 0.90 0.030 max 0.035 max

 

Mác thép Độ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
S50C 570 ~ 690 345 ~ 490 17

 

S55C

S55C

 Hàng hoá: Thép tấm, Thép tròn

Tiêu chuẩn: JIS G4051

Mác thép:  S55C

Quy cách: 30mm ~ 500mm , Ø10 ~ Ø200

Mác thép tương đương: 1055, C55, P1…

Ứng dụng:

Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu mài mòn, khuôn nhựa, khuôn cao su,khuôn gạch,

các bộ phận xe ô tô, thiết bị – linh kiện điện gia dụng. Dùng trong ngành đóng tàu, nhà máy,

thuỷ điện, công trình xây dựng, giàn khoan dầu, thiết bị vận chuyển nâng hạ…

Thành phần hoá học và cơ lý tính:

 

Mác thép C Si Mn P S
S55C 0.52 ~ 0.58 0.15 ~ 0.35 0.60 ~ 0.90 0.030 max 0.035 max

 

Mác thép Độ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
S55C 630 ~ 758 376 ~ 560 13.5

SCM440

Hàng hoá: Thép tấm , Thép tròn

Tiêu chuẩn: JIS G4051

Mác thép:  SCM440

Quy cách: 20mm ~ 150mm , Ø20 ~ Ø500

Mác thép tương đương: 4140, 42CrMo4, P3, 7255…

Ứng dụng:

Dùng chế tạo các chi tiết máy,bánh răng, các chi tiết chịu mài mòn, khuôn nhựa, các bộ phận xe ô tô, thiết bị – linh kiện điện gia dụng, trục pitton, trục cán, các chi tiết quan trọng chịu các loại tải trọng động biến đổi va đập lớn như trục truyền động của động cơ…

Thành phần hoá học và cơ lý tính:

Mác thép C Si Mn Cr Ni Mo
SCM440 0.38 ~ 0.45 0.17 ~ 0.37 0.50 ~ 0.80 0.90 ~ 1.20 0.25 max 0.15 ~ 0.3

 

Mác thép Độ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
SCM440 1080 930 12

SUJ2

Hàng hoá: Thép tròn

Tiêu chuẩn: JIS G4805

Mác thép:  SUJ2

Quy cách: Ø10 ~ Ø180

Mác thép tương đương: 3505, 100Cr6, GCr15

Ứng dụng:

Dùng chế tạo vòng bi trượt,trục vít me, gối đỡ, thanh trục dẫn hướng

Thành phần hoá học, nhiệt luyện và độ cứng:

Mác thép C Si Mn P S Cr Ni
SUJ2 0.95 ~ 1.05 0.15 ~ 0.35 0.25 ~ 0.45 £ 0.25 £ 0.25 1.40 ~ 1.65 £ 0.30

 

Mác thép Ủ mềm Ủ đẳng nhiệt Thường hóa
Nhiệt độ /oC Làm nguội Độ cứng
(HB)
Đến nhiệt /oC Giữ nhiệt /oC Làm nguội Độ cứng
(HB)
Nhiệt độ /oC Làm nguội Độ cứng
(HB)
SUJ2 790 ~ 810 cùng lò 179 ~ 207 790 ~ 810 710 ~ 820 không 207 ~ 229 900 ~ 920 không 270 ~ 390
Liên hệ :

CÔNG TY CỔ PHẦN THANH BÌNH HTC VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 109 – Ngõ 53 Đức Giang – Phường Đức Giang – Quận Long Biên – Hà nội

Xưởng sản xuất và kho: Số 109 – Ngõ 53 Đức Giang – Phường Đức Giang – Quận Long Biên – Hà nội

Điện thoại: +84-4-38771887

Fax: +84-4-36558116

Email: sales@thanhbinhhtc.com.vn

Website: www.thanhbinhhtc.com.vn

Hotline: 091.3239536 – 091.3239535

Tên Sản phẩm (*)

Tên của bạn (*)

Điện thoại (*)

Địa chỉ Email (*)

Tiêu đề:

Thông điệp:

Mã xác nhận:
captcha